nghiên bút

Học thuật
Thân thiện
nghiên bút

Mười lăm năm nghiên bút là một quãng thời gian dài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự học tập, công việc học hành (từ ): Từ này dùng để chỉ việc học tập, đèn sách, công việc của người đi học hoặc người theo đuổi con đường văn chương chữ nghĩa thời xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mười lăm năm nghiên bút. (Mười lăm năm đèn sách học hành.)
    • Ông cụ đã trải qua một đời nghiên bút. (Ông cụ đã dành cả đời cho việc học hành, sách vở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời nghiên bút": chỉ cả cuộc đời gắn bó với việc học tập, nghiên cứu viết lách.
    • Ông ấy gắn bó với đời nghiên bút từ thuở thiếu thời. (Ông ấy gắn bó với việc học hành, sách vở từ khi còn trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bút nghiên (danh từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc học hành, sách vở.

    • Gắn bó với bút nghiên. (Gắn bó với việc học hành.)
  • Đèn sách (danh từ): chỉ sự chăm chỉ học tập, thường học khuya.

    • Năm tháng đèn sách. (Những năm tháng miệt mài học tập.)
Từ đồng nghĩa
  • Học hành: việc học tập nói chung.
  • Đèn sách: sự miệt mài học tập (nhấn mạnh sự chăm chỉ).
  • Sách đèn: (từ ) cùng nghĩa với "đèn sách".
Lưu ý
  • "Nghiên bút" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Ngày nay, người ta thường dùng các từ như "học tập", "học hành" hoặc "đèn sách" hơn.
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, văn chương thường dùng để nói về quá khứ.
nghiên bút

Mười lăm năm nghiên bút là một quãng thời gian dài.

  1. Sự học tập (): Mười lăm năm nghiên bút.